amen corner

/'eimen'kɔ:nə/
Học thuật
Thân thiện
amen corner

The choir stands in the amen corner during the Sunday service.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Góc ngoan đạo: Chỉ khu vực dễ thấy nhất trong một nhà thờ, thườngphía trước hoặc gần bục giảng, nơi những tín đồ sùng đạo nhất thường ngồi để cầu nguyện to "Amen" để hưởng ứng bài giảng.
    • Góc/khu vực thảo luận kín: (Nghĩa mở rộng, thường trong chính trị) Chỉ một khu vực hoặc phòng riêng biệt, kín đáo dành cho các cuộc thảo luận hoặc bàn bạc quan trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The most devoted members always sit in the amen corner during Sunday service. (Những thành viên sùng đạo nhất luôn ngồigóc ngoan đạo trong buổi lễ Chủ nhật.)
    • Before the bill was passed, the senators had a private meeting in the amen corner. (Trước khi dự luật được thông qua, các thượng nghị sĩ đã một cuộc họp kín trong phòng thảo luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be from the amen corner": (Nghĩa bóng) Để chỉ một người rất nhiệt thành, sẵn sàng ủng hộ hoặc tán thành một cách nhiệt tình, không phê phán.
    • He's from the amen corner of the environmental movement, always cheering for every new policy. (Anh ấy người ủng hộ nhiệt thành của phong trào môi trường, luôn cổ cho mọi chính sách mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Amen: (Thán từ/ Danh từ) "Amen", thường dùng để kết thúc lời cầu nguyện, có nghĩa "ước được như vậy" hoặc thể hiện sự tán thành mạnh mẽ.
  • Prayer group: (Cụm danh từ) Nhóm cầu nguyện, một nhóm người cùng nhau cầu nguyện.
Từ đồng nghĩa
  • Devout section: Khu vực dành cho người sùng đạo.
  • Inner circle: Nhóm trong, nhóm cốt cán (cho nghĩa thảo luận kín).
Thành ngữ liên quan
  • To preach to the choir: (Nghĩa bóng) Thuyết phục hoặc nói với những người đã đồng ý với mình rồi. liên quan đến ý tưởng nói chuyện với những người trong "amen corner".
    • Arguing about climate change with these scientists is like preaching to the choir. (Tranh luận về biến đổi khí hậu với các nhà khoa học này chẳng khác nào thuyết phục những người đã đồng ý với mình rồi.)
amen corner

The choir stands in the amen corner during the Sunday service.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) góc ngoan đạo (nơi dễ thấy nhất trong nhà thờ, nơi các con chiên ngoan đạo cầu kinh)
  2. góc thảo luận kín, phòng thảo luận kín (về chính trị)